Ý nghĩa và tên tiếng anh của các loài hoa

Tên những loài hoa bằng tiếng Anh _ bé nhỏ nhà chúng ta đã ghi nhớ cùng biết hết chưa? loài hoa nào nhỏ bé bạn yêu thương thích? giữa những chủ đề khá rất gần gũi ngay trong cuộc sống của bé. Nói theo một cách khác đi đến đâu, chúng ta cũng bắt gặp nhiều nhiều loại hoa khác biệt với nhiều tên gọi khác nhau. Bởi vì vậy, học tiếng Anh qua chủ đề loài hoa sẽ giúp nhỏ bé dễ dàng ghi nhớ. Vị trí cao nhất từ vựng sau đây của Kyna For Kids hỗ trợ bố mẹ có thêm mối cung cấp tài liệu tiéng Anh hữu dụng cho trẻ.

Bạn đang xem: Ý nghĩa và tên tiếng anh của các loài hoa

Tổng phù hợp tên những loài hoa bằng tiếng anh

*
*
*

Trong nội dung bài viết này, Kyna For Kids sẽ hỗ trợ cho phụ huynh tên những loài hoa bởi tiếng Anh. Với nguồn tài liệu này giúp phụ huynh “giắt túi” cho bạn và nhỏ những từ vựng hữu ích.

Cherry blossom: Hoa anh đào tượng trưng cho sự thanh cao, tính khiêm nhường, nhẫn nhịn.Lilac: Hoa tư đinh hương thơm tượng trưng cho việc ngây thơ, tin yêu ở fan nhận.Carnation: Hoa cẩm chướng tượng trưng cho việc ái mộ, nhan sắc đẹp, tình thương của phụ nữ.Daisy: Hoa cúc tùy theo color mà có chân thành và ý nghĩa khác nhau.

Xem thêm: Đi Xe 2.0 Tiêu Thụ Bao Nhiêu Xăng Ô Tô Đi Được Bao Nhiêu Km ?

Cúc trắng: tượng trưng cho việc chân thực, lòng cao thượng. Hoa vạn thọ: gởi gắm nổi buồn.Delphis flower: hoa phi yến.Peach blossom: Hoa đào biểu tượng cho sự an khang thịnh vượng thịnh vượng.Gerbera: Hoa đồng xu tiền tượng trưng đến hạnh phúc, tùy color khác nhau mà có chân thành và ý nghĩa khác nhau.Rose: hoả hồng tượng trưng mang đến tình yêu. Lily: Hoa loa kèn/Hoa ly hay còn gọi là hoa huệ tây tùy vào màu sắc mà có ý nghĩa sâu sắc khác nhau. Orchids: Hoa lan tượng trưng đến tình yêu cùng sắc đẹp.Gladiolus: Hoa lay ơn hình tượng của sự tưởng nhớ.Lotus: Hoa sen biểu hiện sự thanh cao, trong sáng.Marigold: Hoa vạn thọ biểu trưng cho sự trường thọApricot blossom: Hoa mai hình tượng của sự sum họpStatice: Hoa salemPurple Statice: Hoa salem tímHyacinth: Tiên ông/Dạ lan hươngCockscomb: Hoa mồng gà biểu tượng cho sự hi sinh cao cảTuberose: Hoa huệ hình tượng hoàng gia, vương vãi giả, vẻ đẹp mắt tuổi trẻ.Sunflower: Hoa phía dương hình tượng sự thủy chung, tình bạn ấm ápNarcissus: Hoa thuỷ tiên hình tượng của sự quý phái, kiêu saSnapdragon: Hoa mõm chó biểu tượng cho cả sự lừa dối với sự thanh taoDahlia: Hoa thược dược hình tượng cho sự chung thủyGolden Chain Flowers: Muồng hoàng yến/Bò cạp vàngDay-lity: Hoa hiênCamellia: Hoa tràTulip: hoa uất kim hươngLisianthus: hoa như ý cát tường (lan tường)Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)Forget-me-not: hoa giữ ly thảo (hoa đừng quên tôi)Violet: hoa đổng thảoPansy: hoa păng-xê, hoa bướmOrchid : hoa lanFrangipani: Hoa đại (Hoa sứ)Water lily : hoa súngMagnolia : hoa ngọc lanJasmine : hoa nhài (hoa nhài)Flowercup : hoa bàoAgeratum conyzoides: hoa ngũ sắcHorticulture : hoa dạ hươngBougainvillea : hoa giấyTuberose : hoa huệHoneysuckle : hoa kim ngânJessamine : hoa làiCockscomb: hoa mào gàPeony flower : hoa chủng loại đơnWhite-dotted : hoa mơPhoenix-flower : hoa phượngMilk flower : hoa sữaClimbing rose : hoa tường viMarigold : hoa vạn thọBirdweed : bìm bìm dạiBougainvillaea: hoa giấyBluebottle: cúc thỉ xaBluebell: chuông lá trònCactus: xương rồngCamomile: cúc la mãCampanula: chuôngClematis: ông lãoCosmos: cúc vạn lâu tâyDandelion: bồ công anh trung quốcDaphne: thuỵ hươngDaylily: hiênRose: Hoa hồngWater lily: hoa súngOrchid: hoa phong lanDaffodil : hoa thủy tiên vàngDahlia : hoa thược dượcLotus: hoa senSunflower: hoa hướng dươngCarnation : hoa cẩm chướngLily of the valley: Hoa linh lanLily: Hoa Loa kènIris:Hoa Diên VĩSnowdrops: Hoa Giọt TuyếtDaisy: Hoa cúc – Hoa LyLily: Lily là hoa loa kèn, tốt huệ tây/hoa lyGerbera (gerbera daisy) là đồng tiền, xuất xắc cúc đồng tiềnAnh Thảo: PrimroseBách Hợp: Lilium LongiflorumBáo Xuân: GloxiniaBằng Lăng: LagerstroemiaBồ Câu: ColumbineBìm Bìm: Morning GloryCẩm Cù: HoyaCẩm Nhung: NautilocalyxCánh Tiên / Thanh Điệp: xanh butterflyCẩm Tú Cầu: Hydrangea/ HortensiaCát đằng: Thunbergia grandifloraCúc: Mum / ChrysanthemumCúc Susan: đen Eyed Susan/ ConeflowerDã yên ổn Thảo: PetuniaDâm Bụt / Bông Bụp: Rosemallow/ HibiscusDành dành riêng / Ngọc Bút: GardeniaDiên Vỹ: IrisDừa Cạn: Rose PeriwinkleĐại: Bower of Beauty / Pandorea jasminoidesĐào: Cherry blossom / Prunus serrulataĐoạn trường Thảo: GelsemiumĐổ Quyên: AzaleaĐông Chí: Winter Rose/ HelleboreĐông Mai: Witch HazelGiáp Trúc Đào: Phlox paniculata ‘Fujiyama’Giọt Nắng: Sun Drop FlowerHành Kiểng: Sierui / Ornamental onion /Allium aflatunenseHoàng Thảo Trúc: Dendrobium hancockiiHoa Hoàng Thiên Mai: Golden chain tree / Cassia fistulaHoàng Điệp: Heliconia FirebirdHoa Hoàng Độ Mai: Lệ Đường Hoa / Japanese Rose / Kerria japonicaHài Tiên: Clock VineHồng: RoseHồng Môn: AnthuriumHuệ Móng Tay: Rain LilyAreca spadix: Hoa cauHuệ Torch: Torch lily/ Poker PlantHương Bergamot: BergamotHuyết Huệ: Belladonna Lily /AmaryllisHuyết Tâm: Bleeding Heart FlowerKim Đồng: Gold ShowerKim Ngân: HoneysuckleKiếm Tử Lan/ Quân tử lan: Kaffir LilyLạc Tiên: Passion FlowerLài: JasmineLan Beallara: Beallara Orchid/ BllraHoa Lan Brassia: BrassidiumLan Bướm Kalihi: Mendenhall Gren valley / Oncidium Papilio x KalihiHoa Lan Burtonii: Enpidendrum BurtoniiLan Dạ Nương: Brassavola nodosaHoa Lan Hài Tiên: Lady’s Slipper/ PaphiopedilumLan Hawaiian Sunset: Hawaiian Sunset MiltonidiumHoa Lan hồ nước Điệp: Phalaenopsis / Moth OrchidLan Hoàng thảo /Hồng Hoàng Thảo: Dendrobium nobileHoa Lan Kiếm/ Địa Lan: Sword Orchid / CymbidiumLan Kim Điệp: Dendrobium chrysotoxumHoa Lan Laelia: LaeliaLan Neostylis: Lou SnearlyHoa Lan Ngọc Điểm: Rhynchostylis giganteaLan Rô / Đăng Lan: DendrobiumHoa Lan Sharry Baby: Oncidium Sharry BabyLan Thanh Đam: Coelogyne pandurataHoa Lan thanh sạch tuyết ngọc: Coelogyne MooreanaLan Thủy Tiên: Dendrobium densiflorumPhong Lan: Mokara Sept 2014Vân Lan : Vanda OrchidsLan Vũ Nử : OncidiumLan Zygosepalum : ‘Rhein Clown’ ZygosepalumLê Lư : HelleboreLoa Kèn: Arum LilyLong Đởm đánh : EnzianLục Bình : Water hyacinthLựu : Pomegranate FlowerLưu Ly : Đừng Quên Tôi : Forget Me NotMai : Ochna integerrimaHoa Mai Chỉ Thiên : WrightiaMai Chiếu Thủy : Wondrous WrightiaMàng màng : Beeplant : Spider flowerMallow/Rose Mallow: Swamp MallowMimosa phân phối Nguyệt Diệp : Accadia : Half-moon WattleMộc Lan : MagnoliaMộc Trà : Quince /Chaenomeles japonicaMóng cọp : Jade Vine : Emerald CreeperMóng Quỷ : RampionMồng con gà : Cockscomb /CelosiaMóng tay : ImpatiensMontbretia : Copper Tip : MontbretiaMua : Pink LasiandraMười giờ : Moss rose – forsythiaNghệ tây : CrocusNở Ngày: Bách nhật : AmaranthNghinh Xuân : ForsythiaNgoc Anh /Bông sứ ma: TabernaemontanaNgọc Châu : Treasure Flower: GazaniaNgọc phụ nữ : GlorybowerPhấn : Four O’Clock MarvelPhù Dung /Confederate Rose: cotton RosePhượng Tím : Jacaranda obtusifoliaPhượng Vỹ : Flamboyant: Peacock FlowerQuỷ con kiến Sầu : Jamaican feverplant : Puncture VineQuỳnh : Epihyllum : Orchid CactusSala : Cannonball : AyaumaSao Tiên cô gái : AndromedasSen : LotusSen Cạn : NasturtiumSim : Rose MyrtheSỏi : Succulent flowerSon Môi : PenstemonSứ vương quốc của những nụ cười : Desert RoseSứ Đại : Frangipani : Plumeria AlbaSữa : Milkwood pineSống đời /Air plant : Clapper bush: Kalanchoe mortagei Raym.Súng: Water LilyTáo dại : Crabapple : Malus CardinalThạch Thảo : Italian aster/European Michaelmas DaisyThiên Điểu : Bird of Paradise Flower/StrelitziaThuỵ mùi hương /Winter daphne: Daphne OdoraThủy Nứ : Súng Ma : NymphoidesHoa Thủy Tiên /Chinese Sacred Lily : NarcissusThủy Tiên hoa rubi : DaffodilTí Ngọ : Noon Flower: Scarlet MallowTigon : Coral Vine : Chain-of-loveCorn flower: Hoa thanh cúcTigridia : Shellflower: TigridiaTóc Tiên : Star Glory : Cypress vineThanh gần cạnh Diệp : HelwingiaThất Diệp Nhất bỏ ra Hoa : Paris polyphyllaThu Hải Đường : BegoniaThược Dược : DahliaTrà My : CamelliaTrâm ổi : LantanaTrang : IxoraTrạng Nguyên: Poinsettia : Christmas StarTrinh con gái : TickleMe Plant /Mimosa pudicaTrúc Đào : OleanderTử Đằng : WisteriaTuyết tô Phi Hồng : Texas SageUất Kim hương thơm /TulipVân Anh: Bông Lồng Đèn: FusiaVạn lâu : MarigoldXương dragon : Cactus FlowersXương Rồng chén bát Tiên : Crown Of Thorns flower

Mong rằng rộng 200 tên các loài hoa bởi tiếng Anh trên đang giúp nhỏ nhắn và bố mẹ có thêm nguồn học hành hiệu quả. Đặc biệt, phụ huynh hãy chia nhỏ dại ra từ 5-10 tự giúp con học từng ngày. Tránh việc học 1 lần quá nhiều, não bộ sẽ cực nhọc tiếp thu với ghi nhớ đúng đắn nhé.