TÌM TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG ANH

Từ trái nghĩa tiếng Anh là những từ có ý nghĩa tương phản, trái ngược nhau. Cùng tìm hiểu về các loại từ trái nghĩa, cách tạo thành từ trái nghĩa trong tiếng Anh qua bài viết dưới đây của condaohotel.com.vn nhé.

Bạn đang xem: Tìm từ trái nghĩa trong tiếng anh


1. Từ trái nghĩa tiếng Anh là gì?

Từ trái nghĩa tiếng Anh (antonyms) là những từ có nghĩa tương phản, trái ngược nhau.

Ví dụ:

long (dài) >

fat (béo) >

*

2. Các loại từ trái nghĩa trong tiếng Anh

Từ trái nghĩa tiếng Anh có thể được chia làm 3 loại, bao gồm:

Complementary Antonyms (là những từ trái nghĩa không có điểm chung)

Ví dụ:

boy (con trai)- girl (con gái)

off (tắt)- on (bật)

night (ban đêm) - day (ban ngày)

entrance (lối vào) - exit (lối ra)

exterior (ngoại thất)- interior (nội thất)

true (đúng)- false (sai)

dead (chết đi)- alive (sống lại)

push (đẩy)- pull (kéo)

pass (thông qua) - fail (trượt)

*

Relational Antonyms (là những từ trái nghĩa phải cùng tồn tại thì mới có được từ trái nghĩa với chúng)

Ví dụ:

above (bên trên) - below (bên dưới)

doctor (bác sĩ) - patient (bệnh nhân)

husband (người chồng)- wife (người vợ)

servant (đầy tớ)- master (chủ nhân)

borrow (mượn) - lend (trả)

give (cho đi) - receive (nhận lại)

predator (động vật ăn thịt) - prey (con mồi)

buy (mua lại)- sell (bán đi)

instructor (người hướng dẫn)- pupil (học trò)

*

Graded Antonyms (là từ trái nghĩa mang nghĩa so sánh)

Ví dụ:

young (người trẻ)- elderly (người già)

hard (khó)- easy (dễ)

happy (vui vẻ)- wistful (buồn bã)

wise (khôn ngoan)- foolish (ngu ngốc)

fat (béo) - slim (mảnh mai)

warm (ấm áp) - cool (lạnh lẽo)

early (sớm)- late (muộn)

fast (nhanh) - slow (chậm)

dark (đậm)- pale (nhạt)

3. Cách tạo thành từ trái nghĩa

Bên cạnh những từ trái nghĩa có sẵn, chúng ta còn có thể tạo ra các cặp từ trái nghĩa bằng cách thêm tiền tố cho chúng.

Xem thêm: Xem Điểm Chuẩn Trường Đại Học Ngân Hàng Thành Phố Hồ Chí Minh

Thêm tiền tố -dis:

Ví dụ:

Agree (đồng ý) → disagree (không đồng ý)

Appear (Xuất hiện)→ disappear (biến mất)

Belief (niềm tin)→ disbelief (mất niềm tin)

Honest (trung thực)→ dishonest (giả dối)

*

Thêm tiền tố -in:

Ví dụ:

Tolerant (khoan dung)→ intolerant (không khoan dung)

Decent (đàng hoàng)→ indecent (không đứng đắn)

Discreet (kín đáo, thận trọng) → indiscreet (vô kỷ luật)

Excusable (có thể bào chữa)→ inexcusable (không thể bào chữa)

Thêm tiền tố -mis:

Ví dụ:

Behave (cư xử)→ misbehave (cư xử sai)

Interpret (diễn giải)→ misinterpret (hiểu sai)

Lead (dẫn đầu)→ mislead (đánh lừa)

Trust (tin tưởng)→ mistrust (không tin tưởng)

Thêm tiền tố -un:

Ví dụ:

Likely (có thể)→ unlikely (không chắc chắn)

Able (có thể)→ unable (không thể)

Fortunate (may mắn)→ unfortunate (không may mắn)

Forgiving (tha thứ)→ unforgiving (không tha thứ)

Thêm tiền tố -non:

Ví dụ:

Entity (thực thể)→ nonentity (không thực thể)

Conformist (người phù hợp)→ nonconformist (không phù hợp)

Payment (thanh toán)→ nonpayment (không thanh toán)

Sense (giác quan)→ nonsense (không có ý nghĩa)

4. Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh

*

condaohotel.com.vn.cn sẽ tổng hợp những cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh để bạn có thể ghi nhớ và học tiếng Anh tốt hơn.

1. long – short

long /lɒŋ/: dài

short /ʃɔːt/: ngắn

2. soft – hard

soft /sɒft/: mềm

hard /hɑːd/: cứng

3. empty -full

empty /ˈɛmpti/: trống

full /fʊl/: đầy

4. narrow – wide

narrow /ˈnærəʊ/: hẹp

wide /waɪd/: rộng

5. heavy – light

heavy /ˈhɛvi/: nặng

light /laɪt/: nhẹ

6. hot – cold

hot /hɒt /: nóng

cold /kəʊld/: lạnh

*

7. sour – sweet

sour /ˈsaʊə/: chua

sweet /swiːt /: ngọt

8. big – small

big /bɪg/: to

small /smɔːl/: nhỏ

9. tall – short

tall /tɔːl/: cao

short /ʃɔːt/: thấp

10. thin – thick

thin /θɪn/: mỏng

thick /θɪk/: dày

11. wet – dry

wet /wɛt/: ướt

dry /draɪ/: khô

12. dirty – clean

dirty /ˈdɜːti/: bẩn

clean /kliːn/: sạch

*

13. new – old

new /njuː/: mới

old /əʊld/: cũ

14. beautiful – ugly

beautiful /ˈbjuːtəfʊl/: xinh đẹp

ugly /ˈʌgli/: xấu xí

*

15. easy – difficult

easy /ˈiːzi/: dễ

difficult /ˈdɪfɪkəlt/: khó

16. cheap – expensive

chep /ʧiːp/: rẻ

expensive /ɪksˈpɛnsɪv/: đắt

17. deep – shallow

deep /diːp/: sâu

shallow /ˈʃæləʊ/: nông, cạn

18. careful – careless

careful /ˈkeəfʊl/: cẩn thận

careless /ˈkeəlɪs/: bất cẩn

19. early – late

early /ˈɜːli/: sớm

late /leɪt/: muộn

20. interesting – boring

interesting /ˈɪntrɪstɪŋ/: thú vị

boring /ˈbɔːrɪŋ/: nhàm chán

21. far – near

far /fɑː/: xa

near /nɪə/: gần

22. fast – slow

fast /fɑːst/: nhanh

slow /sləʊ/: chậm

23. bad – good

bad /bæd/: xấu

good /gʊd/: tốt

*

24. sad – happy

sad /sæd/: buồn bã

happy /ˈhæpi/: vui vẻ

25. high – low

high /haɪ/: cao

low /ləʊ/: thấp

26. thin – fat

thin /θɪn/: gầy

fat /fæt/: béo

27. rich – poor

rich /rɪʧ/: giàu

poor /pʊə/: nghèo

28. right – wrong

right /raɪt/: đúng

wrong /rɒŋ/: sai

29. dangerous – safe

dangerous /ˈdeɪnʤrəs/: nguy hiểm

safe /seɪf/: an toàn

30. strong – weak

strong /strɒŋ/: khỏe

weak /wiːk/: yếu

31. tight – loose

tight /taɪt/: chặt

loose /luːs/: lỏng

32. noisy – quiet

noisy /ˈnɔɪzi/: ồn ào

quiet /ˈkwaɪət/: yên lặng

33. up – down

up /ʌp/: lên

down /daʊn/: xuống

34. young – old

young /jʌŋ/: trẻ

old /əʊld/: già

35. dark – light

dark /dɑːk/: tối tăm

light /laɪt/: sáng sủa

36. clever – stupid

clever /ˈklɛvə/: thông minh

stupid /ˈstjuːpɪd/: ngu ngốc

37. liquid – solid

liquid /ˈlɪkwɪd /: lỏng

solid /ˈsɒlɪd/: rắn

*

38. lazy – hard-working

lazy /ˈleɪzi/: lười biếng

hard-working /ˈhɑːdˌwɜːkɪŋ/: chăm chỉ

39. polite – rude

polite /pəˈlaɪt/: lịch sự

rude /ruːd/: bất lịch sự, vô duyên

40. common – rare

common /ˈkɒmən/: phổ biến

rare /reə/: hiếm thấy

41. rough – smooth

rough /rʌf/: gồ ghề

smooth /smuːð/: trơn nhẵn

42. tiny – huge

tiny /ˈtaɪni/: tí hon

huge /hjuːʤ/: khổng lồ

43. tame – wild

tame /teɪm/: thuần dưỡng

wild /waɪld/: hoang dã

44. sick – healthy

sick /sɪk/: ốm yếu

healthy /ˈhɛlθi/: khỏe mạnh

*

45. ancient – new

ancient /ˈeɪnʃ(ə)nt/: cổ

new /njuː/: mới

46. present – absent

present /ˈprɛznt/: có mặt

absent /ˈæbsənt/: vắng mặt

47. asleep – awake

asleep /əˈsliːp/: đang ngủ

awake /əˈweɪk/: thức giấc

48. brave – afraid

brave /breɪv/: dũng cảm

afraid /əˈfreɪd/: sợ hãi

49. busy – free

busy /ˈbɪzi/: bận rộn

free /friː/: rảnh rỗi

50. same – different

same /seɪm/: giống nhau

different /ˈdɪfrənt/: khác nhau

51. Above-below

above /ə’bʌv/ trên

below /bi’lou/ dưới

52. Add-Subtract

add /æd/ cộng, thêm vào

subtract/səb’trækt/ trừ

53. All-none

all /ɔ:l/ tất cả

none /nʌn/ không chút nào

54. Alone-together

alone /ə’loun/ đơn độc

together /tə’geðə/ cùng nhau

55. Back-front

back /bæk/ phía sau

front /frʌnt/ phía trước

56. Before-after

before /bi’fɔ:/ trước

after /ɑ:ftə/ sau

57. Begin-end

begin /bi’gin/ bắt đầu

end /end/ kết thúc

58. Big-little

big /big/ to

little /’litl/ nhỏ

59. Cool-warm

cool /ku:l/ : mát mẻ

warm /wɔ:m/ ấm áp

60. Dark-light

dark /dɑ:k/ tối

light /lait/ sáng

61. Difficult-easy

difficult /’difikəlt/ khó

easy /’i:zi/ dễ

62. Dry-wet

dry /drai/ khô

wet /wet/ ướt

*

63. east-west

east /i:st/ đông

west /west/ tây

64. Empty- full

empty /’empti/ trống không

full /ful/ đầy

65. Enter- exit

enter /’entə/ lối vào

exit /’eksit/ lối ra

66. Even-Odd

even /’i:vn/ chẵn

odd /ɒd/ lẻ

67. Fact-Fiction

fact /fækt/ sự thật

fiction /’fik∫n/ điều hư cấu

68. First-last

first /fə:st/ đầu tiên

last /lɑ:st/ cuối cùng

69. Get-Give

get /get/ nhận được

give /giv/ cho, biếu, tặng

70. inside -outside

inside /in’said/ trong

outside /’autsaid/ ngoài

71. Jolly-Serious

jolly /’dʒɔli/ đùa bỡn

serious /’siəriəs/ hệ trọng

72. know-guess

know /nou/ biết

guess /ges/ đoán

73. leave-stay

leave /li:v/ rời đi

stay /stei/ lưu lại

74. Left-rigth

left /left/ trái

right /rait/ phải

75. Loud-quiet

loud /laud/ ồn ào

quiet /’kwaiət/ yên lặng

76. Most-least

most /moust/ hầu hết

least /li:st/ ít nhất

77.near-far

near /niə/ gần

far /fɑ:/ xa

78. North-South

north /nɔ:θ/ bắc

south / saʊθ/ nam

79. On-Off

on /on/ bật

off /ɔ:f/ tắt

80. Open-close

open /’oupən/ mở

close /klouz/ đóng

81. Over-under

over /’ouvə/ trên

under /’ʌndə/ dưới

82. Part-Whole

part /pa:t/ phần, bộ phận

whole /həʊl/ toàn bộ

83. Play-work

play /plei/ chơi

work /wɜ:k/ làm

84. Private-public

private /ˈpraɪvɪt/ riêng tư, cá nhân

public /’pʌblik/ chung, công cộng

85. Question-answer

question /ˈkwɛstʃən/ hỏi

answer /’ɑ:nsə/ trả lời

86. Raise-Lower

raise /reiz/ tăng

lower /’louə/ giảm

87. Right-wrong

right /rait/ đúng

wrong /rɒŋ/ sai

88. sad-happy

sad /sæd/ buồn rầu

happy /ˈhæpi/ vui sướng, hạnh phúc

89. Safe-dangerous

safe /seif/ an toàn

dangerous /´deindʒərəs/ nguy hiểm

90. Same-different

same /seim/ giống nhau

different /’difrәnt/ khác biệt

91. sit-stand

sit /sit/ ngồi >

92. sweet-sour

sweet /swi:t/ ngọt

sour /’sauə/ chua

93. Through-catch

through /θru:/ ném

catch /kætʃ/ bắt lấy

94. True-False

true /truː/ đúng

false /fɔːls/ sai

95. Up -down

up /ʌp/ lên

down /daun/ xuống

96. Vertical-horizontal

vertical /ˈvɜrtɪkəl/ dọc

horizontal /,hɔri’zɔntl/ ngang

97. Wide-narrow

wide /waid/ rộng

narrow /’nærou/ chật hẹp

98. Win-lose

win /win/ thắng

lose /lu:z/ thua

99. Young-old

young /jʌɳ/ trẻ

old /ould/ già

100. Laugh-cry

laugh / læf / cười

cry / kraɪ / khóc

101. Clean-dirty

clean / kliːn / sạch

dirty / ˈdɜːrti / dơ, bẩn

102. Good-bad

good / ɡʊd / tốt

bad / bæd / xấu

103. Happy-sad

happy / ˈhæpi / vui vẻ

sad / sæd / buồn bã

104. Slow-fast

slow / sloʊ / chậm

fast / fæst / mau, nhanh

105. Open-shut

open / ˈoʊpən / mở

shut / ʃʌt / đóng

106. Smooth-rough

smooth / smuːð / nhẵn nhụi

rough / rʌf / xù xì

107. hard working-lazy

hard-working / hɑːrd ˈwɜːrkɪŋ / chăm chỉ

lazy / lazy / lười biếng

108. build-destroy

build / bɪld / xây

destroy / dɪˈstrɔɪ / phá

109. Bright-dark

bright / braɪt / sáng

dark / dɑːrk / tối

110. left-right

left / left / trái

right / raɪt / phải

*

111. Deep-shallow

deep / diːp / sâu

shallow / ˈʃæloʊ / nông

112. Beautiful-ugly

beautiful / ˈbjuːtɪfl / đẹp

ugly / ˈʌɡli / xấu xí

113.Strong-weak

strong / strɔːŋ / mạnh

weak / wiːk / yếu

114. Old-new

old / oʊld / cũ

new / nuː / mới

115. Brave-coward

brave / breɪv / dũng cảm

coward / ˈkaʊərd / nhút nhát

116. Big-small

big / bɪɡ / to

small / smɔːl / nhỏ

117. Straight-crooked

straight / streɪt / thẳng

crooked / ˈkrʊkɪd / quanh co

118. hot-cold

hot / hɑːt / nóng

cold / koʊld / lạnh

119. Love-hate

love / lʌv / yêu

hate / heɪt / ghét

*

120.tall-short

tall / tɔːl / cao

short / ʃɔːrt / thấp

Như vậy, trên đây là tổng hợp 120 cặp từ trái nghĩa tiếng Anh cùng hình ảnh sống động giúp bạn dễ ghi nhớ. Hãy cùng theo dõi những bài viết tiếp theo của condaohotel.com.vn về chủ đề tiếng Anh để học tốt ngoại ngữ này hơn nhé.