Đề kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 6 trắc nghiệm

Toán học THPT Luyện thi THPT quốc gia Đề thi THPT quốc gia Đề thi và đáp án Đề kiểm tra Giáo án toán Máy tính bỏ túi Công thức toán học Chủ đề xem nhiều nhất
*
Đề thi học kỳ 1 lớp 12 môn Toán Sở giáo dục và đào tạo Thừa Thiên Huế năm 2022 2023 trắc nghiệm và tự luận
Đề ôn tập học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2022 2023
Ôn tập học kỳ 1 lớp 10 môn Toán nội dung tìm số trung vị có hướng dẫn casio
Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên
Đề thi học kỳ 1 lớp 10 năm 2022 2023 môn Toán trường THPT Đống Đa Hà Nội
Đề ôn tập học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2022 2023 trường THPT Trương Vĩnh Ký Bến Tre

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG 6 (LƯỢNG GIÁC) CÓ ĐÁP ÁN

ĐỀ GỒM 2 PHẦN TRẮC NGHIỆM VỚI 80% (8,0 ĐIỂM) VÀ TỰ LUẬN 20% (2,0 ĐIỂM). VỚI 20 CÂU TRẮC NGHIỆM VÀ 2 BÀI TỰ LUẬN. THÍCH HỢP CHO HS 10 DÙNG ÔN TẬP CHƯƠNG 6 CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC, GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Bạn đang xem: Đề kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 6 trắc nghiệm

TRÍCH MỘT PHẦN ĐỀ KIỂM TRA:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)

Câu 1. Nếu một cung tròn có số đo là $a^{\circ}$ thì số đo rađian của nó tương ứng bằng bao nhiêu?

A. $\dfrac{180\pi}{a}.$

B. $\dfrac{a\pi}{180}.$

C. $\dfrac{\pi}{180a}.$

D. $180a\pi .$

Câu 2. Cho biểu thức $H=2\sin^2\alpha+3\cos^2\alpha ,$ biết $\sin \alpha =-\dfrac{1}{3}.$ Tính giá trị của biểu thức $H.$

A. $H=-\dfrac{22}{9}.$

B. $H=\dfrac{32}{9}.$

C. $H=-\dfrac{28}{9}.$

D. $H=\dfrac{26}{9}.$

Câu 3. Để tính $\cos {135}^{\circ},$ bạn Ánh làm các bước như sau:

$I\sin {135}^{\circ}=\dfrac{\sqrt{2}}{2};\left(II\right)\cos^2{135}^{\circ}=1-\sin^2{135}^{\circ};$

$\left(III\right)\cos^2{135}^{\circ}=\dfrac{1}{2};\left(IV\right)\cos {135}^{\circ}=\dfrac{\sqrt{2}}{2}.$

Lập luận trên của bạn Ánh sai từ bước nào?

A. $I.$ B. $\left(II\right).$

C. $\left(III\right).$

D. $\left(IV\right).$

Câu 4. Cho hai cung $\alpha $ bằng ${30}^{\circ}$ và $\beta $ bằng ${90}^{\circ}.$ Giá trị của biểu thức $N=a.\sin \alpha+2ab.\sin^2\alpha .\cos \beta+b\cos \alpha $ bằng kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây?

A. $\dfrac{a\sqrt{3}+b}{2}.$

B. $\dfrac{a}{2}.$

C. $\dfrac{a+b}{2}.$

D. $\dfrac{a+b\sqrt{3}}{2}.$

Câu 5. Cho cung $\alpha $ thỏa mãn điều kiện $\dfrac{\pi}{2}

A. $\tan \alpha Cho $\cot \alpha =-\dfrac{15}{7},$ với $\dfrac{\pi}{2}$\cos \alpha .$

A. $\sqrt{\dfrac{49}{274}}.$

B. $-\sqrt{\dfrac{49}{274}}.$

C. $-\dfrac{15}{\sqrt{274}}.$

D. $\dfrac{15}{\sqrt{274}}.$

Câu 7. Giá trị của biểu thức $A=\dfrac{1-2\sin^2\dfrac{\pi}{6}}{1+4cos^2\dfrac{\pi}{4}.\sin^2\dfrac{\pi}{3}}.$ là:

A. $-3.$

B. $\dfrac{3}{5}.$

C. $-1.$

D. $\dfrac{1}{5}.$

Câu 8. Tính giá trị của biểu thức $B=\dfrac{1}{\sin {54}^{\circ}}-\dfrac{1}{\sin {18}^{\circ}}.$

A. $-\dfrac{1+\sqrt{2}}{2}.$

B. $\dfrac{1-\sqrt{2}}{2}.$

C. $-2.$

D. $2.$

Câu 9. Rút gọn biểu thức $P=1+{\left(\dfrac{cos\alpha+\cot \alpha}{\sin \alpha+1}\right)}^2$ ta được kết quả nào trong các kết quả dưới đây?

A. $1+\tan \alpha .$

B. $\dfrac{1}{\sin^2\alpha}.$

C. $\dfrac{1}{\cos^2\alpha}.$

D. $1+\cot \alpha .$

Câu 10. Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau.

A. $\sin^2\alpha =\dfrac{1}{1+\tan^2\alpha},\left(\alpha \ne \dfrac{\pi}{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}\right).$

B. $\sin^2\alpha+\cos^2\alpha =1.$

C. $\tan \alpha .\cot \alpha =1,\left(\alpha \ne \dfrac{k\pi}{2},k\in \mathbb{Z}\right).$

D. $\cot \alpha =\dfrac{cos\alpha}{\sin \alpha},\left(\alpha \ne k\pi ,k\in \mathbb{Z}\right).$

Câu 11. Cho $\sin \alpha =\dfrac{3}{5},\dfrac{\pi}{2}$ tan\alpha .$

A. $-\dfrac{4}{3}$.

B. $\dfrac{3}{4}$.

C. $-\dfrac{3}{4}$.

Xem thêm: Lời Bài Hát Xin Lỗi Cơn Mơ Vừa Qua Xin Lỗi Cơn Đau Vừa Xa Lạ

D. $\dfrac{4}{3}$.

Câu 12. Tính giá trị của biểu thức $K=\sin^21^{\circ}+\sin^2{11}^{\circ}+\sin^2{79}^{\circ}+\sin^2{89}^{\circ}.$

A. $K=2.$

B. $K=0.$

C. $K=1.$

D. $K=4.$

Câu 13. Cho $\tan \alpha+\cot \alpha =3.$ Tính giá trị của biểu thức $Q=\tan^2\alpha+\cot^2\alpha .$

A. $Q=1.$

B. $Q=7.$

C. $Q=11.$

D. $Q=5.$

Câu 14. Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng tâm là gốc tọa độ $O$ và bán kính bằng bao nhiêu?

A. $3.$

B. $1.$

C. $2.$

D. $4.$

Câu 15. Cho cung $\alpha ,\left(0

A. $\sqrt{1+m}.$

B. $1+m\left(\sqrt{2}-1\right).$

C. $\sqrt{1+m}-\sqrt{m-m^2}.$

D. $\sqrt{1+m}+\sqrt{m-m^2}.$

Câu 16. Chọn kết quả không đúng trong các kết quả sau.

A. $\sin \left(\pi+\alpha \right)=-\sin \alpha .$

B. $\cos \left(\alpha-\dfrac{\pi}{2}\right)=\sin \alpha .$

C. $\tan \left(-\alpha \right)=-\tan \alpha .$

D. $\sin \left(\pi-\alpha \right)=-\sin \alpha .$

Câu 17. Một cung tròn có độ dài $l$ bằng 5 lần bán kính $R.$ Hỏi số đo rađian của cung tròn đó bằng bao nhiêu?

A. $\dfrac{5}{R}.$

B. $5.$

C. $10.$

D. $5R.$

Câu 18. Giá trị của $\tan \dfrac{47\pi}{6}$ là

A. $\dfrac{1}{\sqrt{3}}.$

B. $-0,46.$

C. $-\dfrac{\sqrt{3}}{3}.$

D. $0,46.$

Câu 19. Với cung $\alpha $ bằng $\dfrac{2\pi}{3}.$ Tính giá trị của biểu thức $M=\tan 2\alpha+\sin \alpha .$

A. $\dfrac{3\sqrt{3}}{2}.$

B. $-\dfrac{3\sqrt{3}}{2}.$

C. $\dfrac{\sqrt{3}}{2}.$

D. $-\dfrac{\sqrt{3}}{2}.$

Câu 20. Một cung tròn có số đo $\dfrac{\pi}{3}.$ Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các giá trị cho dưới đây.

A. ${180}^{\circ}.$

B. ${30}^{\circ}.$

C. ${90}^{\circ}.$

D. ${60}^{\circ}.$

PHẦN II: TỰ LUẬN (2,0 điểm)

Bài 1.(1,0 điểm) Cho $\tan \alpha =2,\left(\pi

Bài 2. (1,0 điểm) Chứng minh đẳng thức sau: $\dfrac{\sin^4\alpha-\cos^4\alpha-\sin^2\alpha}{\sin^2\alpha+\sin \alpha}=1-\dfrac{1}{\sin \alpha}$.

----------HẾT----------

ĐÁP ÁN:

ĐÁP ÁN :

Mã đề <178_A>

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

D

D

D

C

C

D

C

B

A

C

A

B

B

A

D

B

C

A

D

Mã đề <211_B>

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

A

B

C

D

D

D

A

C

A

B

A

B

B

D

A

C

A

C

B

Mã đề <377_C>

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

B

A

C

A

B

C

D

C

D

A

B

C

D

D

A

C

D

A

D

Mã đề <482_D>

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

C

D

B

A

C

D

C

D

B

A

C

A

B

D

D

B

A

C

D